Hỗ trợ trực tuyến
Kinh doanh
skype
0986829812
Kinh doanh
skype
0981855800
Dịch vụ kỹ thuật - Dự Án
skype
0912067830
Dịch vụ kỹ thuật - Dự Án
skype
0907830888
Giỏ hàng
PLC Mitsubishi - chung chiPLC Mitsubishi 3PLC Mitsubishi 4PLC Mitsubishi 5PLC Mitsubishi 6
Quảng cáo

HƯỚNG DẪN ĐỌC MÃ PLC MITSUBISHI

6603 lượt xem
HƯỚNG DẪN ĐỌC MÃ PLC MITSUBISHI

 

Nhằm giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận PLC Mitsubishi và chọn lựa cấu hình một cách nhanh chóng, hiệu quả kinh tế, công ty TNHH Tự Động Hóa Toàn Cầu xin giới thiệu tới khách hàng bài viết Hướng dẫn đọc mã PLC Mitsubishi

 

Chú thích:

(A)

Tên dòng PLC

FX1N, FX2N, FX1S, FX3G, FX3U, FX5U...

(B)

Tổng số đầu vào/ra

16, 24, 32, 48, 60, 80...

(C)

Loại module

M: Module CPU

E: Module mở rộng đầu vào/ra

EX: Module mở rộng đầu vào

EY: Module mở rộng đầu ra

(D)

Loại ngõ ra

R: rơ le

T: Transistor

S: Triac

(E)

Loại điện áp

+ UA1: Điện áp cấp cho PLC: AC 220vac

            Điện áp đầu vào số: AC.

+ ES:   Điện áp cấp cho PLC: 220Vac

            Điện áp đầu vào số: DC (sink/source)

            Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu sink

            Hiện tại mã ES được chuyển thành ES-A

+ ES-A:  Điện áp cấp cho PLC: 220Vac

              Điện áp đầu vào số: DC (sink/source)

              Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu sink.

+ ESS:  Điện áp cấp cho PLC: 220Vac

             Điện áp đầu vào số: DC (sink/source)

             Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu source.

+ DS:   Điện áp cấp cho PLC: 24Vdc

            Điện áp đầu vào số: DC (sink/source)

            Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu sink.

+ DSS:   Điện áp cấp cho PLC: 24Vdc

              Điện áp đầu vào số: DC (sink/source)

              Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu source.

+ 001: (chỉ có ở dòng FX1N, FX2N)

           Điện áp cấp cho PLC: 220Vac

           Điện áp đầu vào số: DC (sink)

           Đi cùng MT thì đầu ra Transistor kiểu sink.

(F)

Tiêu chuẩn

+ UL: Tiêu chuẩn nhà sản xuất Nhật Bản

 

 

Gửi phản hồi

 

Gio Hang
^ Về đầu trang